Hương liệuEU ✓
AMBER POWDER
Amber Powder is the fossilized resin obtained from the pine tree, Pinus succinifera
CAS
9000-02-6
Quy định
EU CosIng approved
So sánh với thành phần khác
So sánh với thành phần cùng loại:
Nguồn tham khảo
EU CosIng Database
- AMBER POWDER — EU CosIng Database— European Commission
- AMBER POWDER — PubChem— National Library of Medicine (NIH)
CAS: 9000-02-6 · EC: 232-520-0
Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.
Bài viết liên quan đến AMBER POWDER

Dàn sao tới ủng hộ quán phở của Chi Pu: Amber "hí hửng" vì được ăn phở suốt đời
Lê Thanh Hải16/10/2023

Chi Pu và Amber cùng diện outfit hợp tone gây ấn tượng trong "Đạp Gió 2023”
10/7/2023

Hậu thua vụ kiện với Johnny Depp, Amber Heard tiếp tục bị điều tra khẩn vì tội khai man
Nội thất AmiA30/6/2022

6 bí quyết giúp Maye Musk - mẹ chồng hụt của Amber Heard được các thương hiệu thời trang săn đón
Lê Hải Duy13/6/2022
Mọi người cũng xem
4
Acetate Undecenyl
10-UNDECENYL ACETATE
5
1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)
1,1-DIMETHYL-3-PHENYLPROPYL ISOBUTYRATE
4
Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)
1,2,3,4,4A,5,6,7-OCTAHYDRO-2,5,5-TRIMETHYL-2-NAPHTHOL
4
Oxabicyclotridecadiene trimethyl (Odoramide)
1,5,9-TRIMETHYL-OXABICYCLOTRIDECADIENE
2
1-Ethylcyclohexane-1,4-dimethanol (Hedione)
1-ETHYLCYCLOHEXANE-1,4-DIMETHANOL
3
Phenylneopentanal (2,2-Dimethyl-3-phenylpropionaldehyde)
2,2-DIMETHYL-3-PHENYLPROPIONALDEHYDE