Làm mềmEU ✓
CERA ALBA
Beeswax. The wax obtained from the honeycomb of the bee. It consists primarily of myricyl palmitate, cerotic acid and esters and some high-carbon paraffins
CAS
8012-89-3
Quy định
EU CosIng approved
Hướng dẫn sử dụng
Công dụng:
Làm mềm daNhũ hoáTạo hương
So sánh với thành phần khác
Nguồn tham khảo
EU CosIng Database
- CERA ALBA — EU CosIng Database— European Commission
- CERA ALBA — PubChem— National Library of Medicine (NIH)
CAS: 8012-89-3 · EC: 232-383-7
Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.
Bài viết liên quan đến CERA ALBA

CeraVe - Thương hiệu chăm sóc da hàng đầu của Mỹ chính thức ra mắt tại Việt Nam
123123115/9/2022

Ceramide là gì? Thành phần dưỡng da lạ mà quen được mệnh danh là "thần dược" bảo vệ da
shiney15/11/2021

Sữa rửa mặt Cerave có tốt không?
Tiểu Nhi18/8/2021

Mẫu sedan MG5 sắp ra mắt thị trường Việt, sẽ là đối thủ mới của Cerato, Mazda3
Phạm thị thu thúy2/7/2021
Mọi người cũng xem
1
Bơ hạt Allanblackia Stuhlmannii
ALLANBLACKIA STUHLMANNII SEED BUTTER
2
Dầu Babassu Polyglyceryl-6 Ester
BABASSU OIL POLYGLYCERYL-6 ESTERS
Dầu gấu
BEAR OIL
2
Dimethicone amino với nhóm ethoxy
BIS-AMINOPROPYL/ETHOXY AMINOPROPYL DIMETHICONE
3
Polyacyladipatơ 2 lưỡng glycerol
BIS-DIGLYCERYL POLYACYLADIPATE-2
2
Rượu C12-C13
C12-13 ALCOHOLS