Hoạt chấtEU ✓
COD LIVER OIL
Cod liver oil (RIFM),Gadidae Oil,Gadi Iecur,Gadi Iecur Oil (EU)
CAS
8001-69-2
Quy định
EU CosIng approved
Hướng dẫn sử dụng
Công dụng:
Che mùiDưỡng daBảo vệ da
So sánh với thành phần khác
Nguồn tham khảo
EU CosIng Database
- COD LIVER OIL — EU CosIng Database— European Commission
- COD LIVER OIL — PubChem— National Library of Medicine (NIH)
CAS: 8001-69-2 · EC: 232-289-6 (I)
Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.
Bài viết liên quan đến COD LIVER OIL

Quy định trong đám cưới Minh Hằng: Không đính kèm trẻ em, dresscode không đi giày cao gót
Mỹ Phụng4/6/2022

Dress code Met Gala 2022 đã được công bố: Đề bài hay, ấn tượng
Vantaitrongtan14/4/2022

CODA: Phim ca nhạc dành cho người khiếm thính đạt giải Oscar 2022
Nội thất AmiA28/3/2022

Làm thế nào để lấy mã QR Code giấy khai sinh và giấy kết hôn bản online
Nội thất AmiA21/2/2022
Mọi người cũng xem
1
Axit 10-Hydroxy Stearic
10-HYDROXYSTEARIC ACID
2
Sáp lá Abies Alba (Sáp từ lá thông bạch Âu
ABIES ALBA LEAF CERA
Chiết xuất từ Mô scar Acalypha Reptans
ACALYPHA REPTANS CALLUS CULTURE EXTRACT
Chiết xuất từ nuôi cấy tế bào rễ Acanthopanax koreanum
ACANTHOPANAX KOREANUM ADVENTITIOUS ROOT CULTURE EXTRACT
2
Axit sialic (N-Acetylneuraminic Acid)
ACETYLNEURAMINIC ACID
Acetyl Oligopeptide-70
ACETYL OLIGOPEPTIDE-70