1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®) vs Dư lượng không bay hơi từ nhựa Manila Elemi

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H22O2

Khối lượng phân tử

234.33 g/mol

CAS

10031-71-7

CAS

8023-89-0

1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

1,1-DIMETHYL-3-PHENYLPROPYL ISOBUTYRATE

Dư lượng không bay hơi từ nhựa Manila Elemi

CANARIUM LUZONICUM GUM NONVOLATILES

Tên tiếng Việt1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)Dư lượng không bay hơi từ nhựa Manila Elemi
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score5/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngTạo hươngDưỡng tóc, Che mùi
Lợi ích
  • Tạo mùi hương nồng, bền lâu trên da và quần áo
  • Cải thiện hương thơm tổng thể của công thức mỹ phẩm
  • Ổn định các thành phần hương liệu khác và ngăn chặn sự bay hơi nhanh
  • Tương thích tốt với nhiều loại phương trình hóa học trong mỹ phẩm
  • Điều hòa và nuôi dưỡng tóc, làm tóc mềm mượt
  • Che phủ và cân bằng mùi trong công thức
  • Tạo lớp bảo vệ lâu dài trên bề mặt tóc
  • Cải thiện độ dẻo dai và độ sáng bóng của tóc
Lưu ý
  • Có khả năng tích tụ trong cơ thể và môi trường nếu sử dụng thường xuyên
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Được một số nghiên cứu gợi ý là có tính nội tiết rối loạn tiềm ẩn, cần theo dõi thêm
  • Không phải chất ưa nước, có thể tích tụ trong mô mỡ
  • Có thể gây dị ứng ở những người nhạy cảm với các hợp chất từ nhựa thiên nhiên
  • Có thể để lại vết dính trên tóc nếu sử dụng quá liều
  • Cần kiểm tra khả năng tương thích cá nhân trước sử dụng trên toàn bộ tóc