1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®) vs Isoamyl Propionate (Isoamyl Propanoate)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H22O2

Khối lượng phân tử

234.33 g/mol

CAS

10031-71-7

Công thức phân tử

C8H16O2

Khối lượng phân tử

144.21 g/mol

CAS

105-68-0

1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

1,1-DIMETHYL-3-PHENYLPROPYL ISOBUTYRATE

Isoamyl Propionate (Isoamyl Propanoate)

ISOAMYL PROPIONATE

Tên tiếng Việt1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)Isoamyl Propionate (Isoamyl Propanoate)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score5/103/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo mùi hương nồng, bền lâu trên da và quần áo
  • Cải thiện hương thơm tổng thể của công thức mỹ phẩm
  • Ổn định các thành phần hương liệu khác và ngăn chặn sự bay hơi nhanh
  • Tương thích tốt với nhiều loại phương trình hóa học trong mỹ phẩm
  • Tạo mùi hương tươi mát, dễ chịu với các ghi chú trái cây và vani
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm và tăng sự hài lòng của người dùng
  • Độ bay hơi vừa phải, giúp hương liệu phát triển từ từ trên da
  • Độ ổn định cao, không dễ bị oxy hóa so với các chất tạo hương tự nhiên
Lưu ý
  • Có khả năng tích tụ trong cơ thể và môi trường nếu sử dụng thường xuyên
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Được một số nghiên cứu gợi ý là có tính nội tiết rối loạn tiềm ẩn, cần theo dõi thêm
  • Không phải chất ưa nước, có thể tích tụ trong mô mỡ
  • Có khả năng gây kích ứng da nhẹ ở những người có làn da cực kỳ nhạy cảm, đặc biệt khi nồng độ cao
  • Thành phần hương liệu có thể gây dị ứng tiếp xúc ở một số cá nhân, cần thử patch trước khi sử dụng toàn mặt
  • Hương liệu tổng hợp thường kích hoạt các bệnh da mạn tính như viêm da tiếp xúc ở người có tiền sử dị ứng