1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®) vs M-Tolualdehyde (3-Methylbenzaldehyde)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H22O2

Khối lượng phân tử

234.33 g/mol

CAS

10031-71-7

Công thức phân tử

C8H8O

Khối lượng phân tử

120.15 g/mol

CAS

620-23-5

1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

1,1-DIMETHYL-3-PHENYLPROPYL ISOBUTYRATE

M-Tolualdehyde (3-Methylbenzaldehyde)

M-TOLUALDEHYDE

Tên tiếng Việt1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)M-Tolualdehyde (3-Methylbenzaldehyde)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score5/104/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng2/53/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo mùi hương nồng, bền lâu trên da và quần áo
  • Cải thiện hương thơm tổng thể của công thức mỹ phẩm
  • Ổn định các thành phần hương liệu khác và ngăn chặn sự bay hơi nhanh
  • Tương thích tốt với nhiều loại phương trình hóa học trong mỹ phẩm
  • Tạo hương thơm bền vững với mùi gỗ ấm áp
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm nhờ mùi hương dễ chịu
  • Hoạt động như chất cố định mùi hương, giúp kéo dài tuổi thọ của hương thơm
  • Tương thích với hầu hết các công thức mỹ phẩm và nước hoa
Lưu ý
  • Có khả năng tích tụ trong cơ thể và môi trường nếu sử dụng thường xuyên
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Được một số nghiên cứu gợi ý là có tính nội tiết rối loạn tiềm ẩn, cần theo dõi thêm
  • Không phải chất ưa nước, có thể tích tụ trong mô mỡ
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm nếu nồng độ quá cao hoặc sử dụng lâu dài
  • Một số người có thể bị dị ứng contact hoặc phản ứng quá mẫn cảm với aldehyde thơm
  • Không nên tiếp xúc trực tiếp với da chưa được pha loãng
  • Có thể gây quang độc tính ở một số cá nhân nếu tiếp xúc ánh sáng mặt trời sau khi sử dụng