1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®) vs Octahydro-trimethyl-ethano-naphthoxirene (Iso E Super)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H22O2

Khối lượng phân tử

234.33 g/mol

CAS

10031-71-7

CAS

51115-88-9

1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

1,1-DIMETHYL-3-PHENYLPROPYL ISOBUTYRATE

Octahydro-trimethyl-ethano-naphthoxirene (Iso E Super)

OCTAHYDRO-TRIMETHYL-ETHANO-NAPHTHOXIRENE

Tên tiếng Việt1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)Octahydro-trimethyl-ethano-naphthoxirene (Iso E Super)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score5/104/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo mùi hương nồng, bền lâu trên da và quần áo
  • Cải thiện hương thơm tổng thể của công thức mỹ phẩm
  • Ổn định các thành phần hương liệu khác và ngăn chặn sự bay hơi nhanh
  • Tương thích tốt với nhiều loại phương trình hóa học trong mỹ phẩm
  • Cố định hương thơm, kéo dài lâu trên da từ 8-12 giờ hoặc hơn
  • Tạo nốt hương gỗ ấm áp, mềm mại và sang trọng
  • Tương thích tốt với nhiều loại tinh dầu và thành phần hương liệu khác
  • Ổn định hóa học tốt, không dễ bị phân hủy bởi ánh sáng hoặc nhiệt độ
Lưu ý
  • Có khả năng tích tụ trong cơ thể và môi trường nếu sử dụng thường xuyên
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Được một số nghiên cứu gợi ý là có tính nội tiết rối loạn tiềm ẩn, cần theo dõi thêm
  • Không phải chất ưa nước, có thể tích tụ trong mô mỡ
  • Có thể gây nhạy cảm hoặc kích ứng ở những người có da rất nhạy cảm với các hợp chất hương liệu tổng hợp
  • Ở nồng độ cao, có thể gây kích ứng niêm mạc mũi hoặc đường hô hấp ở một số trường hợp
  • Một số khu vực như EU yêu cầu khai báo thành phần fragrance riêng biệt vì lý do dị ứng tiếp xúc