1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol) vs Dimethyldibenzylidene Sorbitol

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H6O3

Khối lượng phân tử

126.11 g/mol

CAS

533-73-3

Công thức phân tử

C24H30O6

Khối lượng phân tử

414.5 g/mol

CAS

135861-56-2

1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

Dimethyldibenzylidene Sorbitol

DIMETHYLDIBENZYLIDENE SORBITOL

Tên tiếng Việt1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)Dimethyldibenzylidene Sorbitol
Phân loạiKhácKhác
EWG Score4/10
Gây mụn0/5
Kích ứng3/51/5
Công dụng
Lợi ích
  • Hỗ trợ phát triển màu bền vững trong sản phẩm nhuộm tóc
  • Cho phép xâm nhập sâu vào cấu trúc sợi tóc để tạo màu sắc lâu dài
  • Hoạt động hiệu quả khi kết hợp với các chất oxy hóa
  • Giúp tạo ra các sắc thái màu phong phú và đa dạng
  • Điều chỉnh độ nhớt và làm sánh công thức hiệu quả
  • Tạo cảm giác bề mặt mượt mà, không dính
  • Giúp ổn định và duy trì thành phần trong các sản phẩm lỏng
  • Không gây tắc lỗ chân lông, phù hợp với mọi loại da
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng da và niêm mạc do tính axit của phenol
  • Có thể gây tổn thương da nếu tiếp xúc trực tiếp quá lâu
  • Cần sử dụng với các biện pháp bảo vệ phù hợp để tránh tiếp xúc da không cần thiết
  • Không khuyến cáo sử dụng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương
  • Hàm lượng cao có thể gây cảm giác dày trịch hoặc khó trải đều
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm trong một số trường hợp