1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol) vs Silica thủy hóa

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H6O3

Khối lượng phân tử

126.11 g/mol

CAS

533-73-3

Công thức phân tử

H2O3Si

Khối lượng phân tử

78.099 g/mol

CAS

10279-57-9 / 1343-98-2 / 7631-86-9 / 112926-00-8 / 63231-67-4

1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

Silica thủy hóa

HYDRATED SILICA

Tên tiếng Việt1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)Silica thủy hóa
Phân loạiKhácKhác
EWG Score4/102/10
Gây mụn1/5
Kích ứng3/51/5
Công dụng
Lợi ích
  • Hỗ trợ phát triển màu bền vững trong sản phẩm nhuộm tóc
  • Cho phép xâm nhập sâu vào cấu trúc sợi tóc để tạo màu sắc lâu dài
  • Hoạt động hiệu quả khi kết hợp với các chất oxy hóa
  • Giúp tạo ra các sắc thái màu phong phú và đa dạng
  • Hấp thụ dầu và chất nhờn trên da một cách hiệu quả
  • Tạo hiệu ứng mờ tự nhiên, giảm bóng trên khuôn mặt
  • Mài mòn nhẹ nhàng giúp loại bỏ tế bào chết mà không gây tổn thương
  • Cải thiện độ bền và kết cấu của sản phẩm cosmetic
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng da và niêm mạc do tính axit của phenol
  • Có thể gây tổn thương da nếu tiếp xúc trực tiếp quá lâu
  • Cần sử dụng với các biện pháp bảo vệ phù hợp để tránh tiếp xúc da không cần thiết
  • Không khuyến cáo sử dụng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương
  • Có thể gây khô da nếu sử dụng quá thường xuyên hoặc với nồng độ cao
  • Khi hít phải bột lơ lửng có thể gây kích ứng đường hô hấp
  • Người da nhạy cảm cần thử patch test trước khi sử dụng sản phẩm chứa thành phần này