1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol) vs Mannose (D-Mannosan)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H6O3

Khối lượng phân tử

126.11 g/mol

CAS

533-73-3

Công thức phân tử

C24H42O21

Khối lượng phân tử

666.6 g/mol

CAS

9036-88-8 / 51395-96-1

1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

Mannose (D-Mannosan)

MANNAN

Tên tiếng Việt1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)Mannose (D-Mannosan)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score4/101/10
Gây mụn0/5
Kích ứng3/51/5
Công dụng
Lợi ích
  • Hỗ trợ phát triển màu bền vững trong sản phẩm nhuộm tóc
  • Cho phép xâm nhập sâu vào cấu trúc sợi tóc để tạo màu sắc lâu dài
  • Hoạt động hiệu quả khi kết hợp với các chất oxy hóa
  • Giúp tạo ra các sắc thái màu phong phú và đa dạng
  • Tạo lớp film bảo vệ trên bề mặt da, giữ ẩm lâu dài
  • Cải thiện độ căng và độ mướt của da
  • An toàn cho mọi loại da, bao gồm da nhạy cảm
  • Không làm tắc lỗ chân lông, không gây mụn
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng da và niêm mạc do tính axit của phenol
  • Có thể gây tổn thương da nếu tiếp xúc trực tiếp quá lâu
  • Cần sử dụng với các biện pháp bảo vệ phù hợp để tránh tiếp xúc da không cần thiết
  • Không khuyến cáo sử dụng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương
  • Một số người có thể cảm thấy da bị kít chặt nếu sử dụng quá nhiều
  • Có thể gây hiệu ứng hạn chế nếu kết hợp với các sản phẩm quá dày đặc