1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol) vs Natri Oxymetilen Sulfoxylate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H6O3

Khối lượng phân tử

126.11 g/mol

CAS

533-73-3

Công thức phân tử

CH3NaO3S

Khối lượng phân tử

118.09 g/mol

CAS

149-44-0

1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

Natri Oxymetilen Sulfoxylate

SODIUM OXYMETHYLENE SULFOXYLATE

Tên tiếng Việt1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)Natri Oxymetilen Sulfoxylate
Phân loạiKhácKhác
EWG Score4/105/10
Gây mụn
Kích ứng3/53/5
Công dụng
Lợi ích
  • Hỗ trợ phát triển màu bền vững trong sản phẩm nhuộm tóc
  • Cho phép xâm nhập sâu vào cấu trúc sợi tóc để tạo màu sắc lâu dài
  • Hoạt động hiệu quả khi kết hợp với các chất oxy hóa
  • Giúp tạo ra các sắc thái màu phong phú và đa dạng
  • Hoạt động như chất khử mạnh, bảo vệ các thành phần hoạt động khỏi bị oxy hóa
  • Giúp ổn định công thức trong các sản phẩm nhuộm và điều trị tóc
  • Cải thiện độ bền vững của các công thức phức tạp
  • Hỗ trợ hiệu quả của các chất tác dụng mạnh khác trong công thức
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng da và niêm mạc do tính axit của phenol
  • Có thể gây tổn thương da nếu tiếp xúc trực tiếp quá lâu
  • Cần sử dụng với các biện pháp bảo vệ phù hợp để tránh tiếp xúc da không cần thiết
  • Không khuyến cáo sử dụng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương
  • Có thể gây kích ích da nhạy cảm ở nồng độ cao, đặc biệt là trên da bị tổn thương
  • Cần xử lý cẩn thận do tính chất khử mạnh có thể tương tác với các chất khác
  • Có khả năng gây phản ứng dị ứng ở một số cá nhân nhạy cảm
  • Không nên sử dụng ở nồng độ vượt quá khuyến cáo do có thể gây tổn thương da