1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol) vs Strontium Acetate (Strontium Axetat)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H6O3

Khối lượng phân tử

126.11 g/mol

CAS

533-73-3

Công thức phân tử

C4H6O4Sr

Khối lượng phân tử

205.71 g/mol

CAS

543-94-2

1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

Strontium Acetate (Strontium Axetat)

STRONTIUM ACETATE

Tên tiếng Việt1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)Strontium Acetate (Strontium Axetat)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score4/102/10
Gây mụn
Kích ứng3/51/5
Công dụng
Lợi ích
  • Hỗ trợ phát triển màu bền vững trong sản phẩm nhuộm tóc
  • Cho phép xâm nhập sâu vào cấu trúc sợi tóc để tạo màu sắc lâu dài
  • Hoạt động hiệu quả khi kết hợp với các chất oxy hóa
  • Giúp tạo ra các sắc thái màu phong phú và đa dạng
  • Giảm đau và nhạy cảm của men răng hiệu quả
  • Làm dịu và giảm viêm vùng nướu và da nhạy cảm
  • Tạo lớp bảo vệ trên bề mặt men răng
  • Cân bằng và ổn định các ion trên bề mặt da
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng da và niêm mạc do tính axit của phenol
  • Có thể gây tổn thương da nếu tiếp xúc trực tiếp quá lâu
  • Cần sử dụng với các biện pháp bảo vệ phù hợp để tránh tiếp xúc da không cần thiết
  • Không khuyến cáo sử dụng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương
  • Nên tránh tiếp xúc lâu dài với mắt, rửa sạch ngay nếu dính
  • Một số người có thể gặp phản ứng dị ứng nhẹ với strontium
  • Không nên nuốt nhiều sản phẩm chứa thành phần này nếu không được khuyến cáo