1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol) vs Strontium Sulfide

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H6O3

Khối lượng phân tử

126.11 g/mol

CAS

533-73-3

Công thức phân tử

SSr

Khối lượng phân tử

119.69 g/mol

CAS

1314-96-1

1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

Strontium Sulfide

STRONTIUM SULFIDE

Tên tiếng Việt1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)Strontium Sulfide
Phân loạiKhácKhác
EWG Score4/108/10
Gây mụn
Kích ứng3/54/5
Công dụng
Lợi ích
  • Hỗ trợ phát triển màu bền vững trong sản phẩm nhuộm tóc
  • Cho phép xâm nhập sâu vào cấu trúc sợi tóc để tạo màu sắc lâu dài
  • Hoạt động hiệu quả khi kết hợp với các chất oxy hóa
  • Giúp tạo ra các sắc thái màu phong phú và đa dạng
  • Loại bỏ lông hiệu quả và nhanh chóng
  • Không cần phải cạo hay nhổ lông
  • Thích hợp cho các vùng da rộng
  • Kết quả kéo dài từ 3-7 ngày
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng da và niêm mạc do tính axit của phenol
  • Có thể gây tổn thương da nếu tiếp xúc trực tiếp quá lâu
  • Cần sử dụng với các biện pháp bảo vệ phù hợp để tránh tiếp xúc da không cần thiết
  • Không khuyến cáo sử dụng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương
  • Gây kích ứng, đỏ da và cảm giác nóng rát mạnh
  • Có nguy cơ gây phỏng hóa học nếu để quá lâu trên da
  • Không an toàn cho da nhạy cảm, da bị tổn thương hoặc nổi mụn
  • Có thể gây phản ứng dị ứng và mùi tanh khó chịu
  • Không nên sử dụng trên mặt hoặc vùng da mỏng manh