1,2-Butanediol (Butylene Glycol) vs Protein ngô thủy phân

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

584-03-2

CAS

100209-41-4

1,2-Butanediol (Butylene Glycol)

1,2-BUTANEDIOL

Protein ngô thủy phân

HYDROLYZED CORN PROTEIN

Tên tiếng Việt1,2-Butanediol (Butylene Glycol)Protein ngô thủy phân
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng daDưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ độ ẩm cho da lâu dài
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Giúp tăng hấp thụ các thành phần hoạt chất khác
  • Tạo cảm giác mềm mại, không dính trên da
  • Cấp ẩm sâu và khôi phục độ ẩm cho da và tóc
  • Tăng độ mịn, mềm mại và độ đàn hồi tự nhiên
  • Giảm xơ rối tóc và làm phẳng lớp vảy tóc
  • Hình thành lớp bảo vệ chống tĩnh điện trên bề mặt
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu sử dụng nồng độ cao (>10%)
  • Tiêu thụ qua da trong lượng lớn lâu dài cần theo dõi, mặc dù an toàn ở liều khuyến cáo
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm khi nồng độ cao
  • Tiềm năng tạo cảm giác nặng nề trên tóc mỏng nếu sử dụng quá liều
  • Có thể chứa các tạp chất từ quá trình thủy phân tùy theo phương pháp sản xuất