1,2-Butanediol (Butylene Glycol) vs Myristyl Nicotinate (Nicotinat Myristyl)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

584-03-2

Công thức phân tử

C20H33NO2

Khối lượng phân tử

319.5 g/mol

CAS

273203-62-6

1,2-Butanediol (Butylene Glycol)

1,2-BUTANEDIOL

Myristyl Nicotinate (Nicotinat Myristyl)

MYRISTYL NICOTINATE

Tên tiếng Việt1,2-Butanediol (Butylene Glycol)Myristyl Nicotinate (Nicotinat Myristyl)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng daDưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ độ ẩm cho da lâu dài
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Giúp tăng hấp thụ các thành phần hoạt chất khác
  • Tạo cảm giác mềm mại, không dính trên da
  • Dưỡng ẩm sâu và giữ nước cho da
  • Cải thiện độ mềm mượt và giảm xơ cứng tóc
  • Tăng cường độ đàn hồi và độ săn chắc của da
  • Có tác dụng kích thích tuần hoàn máu và làm sáng da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu sử dụng nồng độ cao (>10%)
  • Tiêu thụ qua da trong lượng lớn lâu dài cần theo dõi, mặc dù an toàn ở liều khuyến cáo
  • Có thể gây cảm giác nóng rát hoặc châm chích nhẹ ở da nhạy cảm khi nồng độ cao
  • Tiềm năng gây kích ứng ở vùng da nhạy cảm hoặc bị tổn thương
  • Có thể làm tắc lỗ chân lông ở một số loại da dầu nhạy cảm