1,2-Butanediol (Butylene Glycol) vs Ornithine HCl (L-Ornithine hydrochloride)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

584-03-2

Công thức phân tử

C5H13ClN2O2

Khối lượng phân tử

168.62 g/mol

CAS

3184-13-2

1,2-Butanediol (Butylene Glycol)

1,2-BUTANEDIOL

Ornithine HCl (L-Ornithine hydrochloride)

ORNITHINE HCL

Tên tiếng Việt1,2-Butanediol (Butylene Glycol)Ornithine HCl (L-Ornithine hydrochloride)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ độ ẩm cho da lâu dài
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Giúp tăng hấp thụ các thành phần hoạt chất khác
  • Tạo cảm giác mềm mại, không dính trên da
  • Cải thiện độ ẩm và giữ ẩm cho da
  • Hỗ trợ chức năng rào cản da bảo vệ
  • Giảm kích ứng và làm dịu da nhạy cảm
  • Thúc đẩy sản sinh collagen và độ đàn hồi
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu sử dụng nồng độ cao (>10%)
  • Tiêu thụ qua da trong lượng lớn lâu dài cần theo dõi, mặc dù an toàn ở liều khuyến cáo
  • Nồng độ quá cao có thể gây khô da trong một số trường hợp
  • Hiếm gặp nhưng một số người có thể có phản ứng nhạy cảm với axit amin