1,2-Butanediol (Butylene Glycol) vs Polycoton hạt đường (Sucrose Polycottonseedate)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

584-03-2

CAS

223706-25-0; 93571-82-5

1,2-Butanediol (Butylene Glycol)

1,2-BUTANEDIOL

Polycoton hạt đường (Sucrose Polycottonseedate)

SUCROSE POLYCOTTONSEEDATE

Tên tiếng Việt1,2-Butanediol (Butylene Glycol)Polycoton hạt đường (Sucrose Polycottonseedate)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng daLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ độ ẩm cho da lâu dài
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Giúp tăng hấp thụ các thành phần hoạt chất khác
  • Tạo cảm giác mềm mại, không dính trên da
  • Cấp ẩm sâu và duy trì độ ẩm cho da
  • Mềm mại và làm mịn bề mặt da
  • Hỗ trợ ổn định công thức mà không làm kích ứng
  • Tăng cường khả năng hấp thụ của các thành phần khác
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu sử dụng nồng độ cao (>10%)
  • Tiêu thụ qua da trong lượng lớn lâu dài cần theo dõi, mặc dù an toàn ở liều khuyến cáo
  • Có thể gây dị ứng ở người nhạy cảm với protein hạt bông
  • Nồng độ cao có khả năng làm da nhờn dư, đặc biệt với da dầu