1,2-Hexanediol vs Sáp ong butil oktylic

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H14O2

Khối lượng phân tử

118.17 g/mol

CAS

6920-22-5

CAS

151661-98-2

1,2-Hexanediol

1,2-HEXANEDIOL

Sáp ong butil oktylic

BUTYLOCTYL BEESWAX

Tên tiếng Việt1,2-HexanediolSáp ong butil oktylic
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn0/53/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm và giữ độ ẩm cho da
  • Tăng khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác
  • Không gây mụn, an toàn cho da dầu
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn mượt
  • Tạo lớp bảo vệ và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Mềm mại và làm mịn kết cấu da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào tự nhiên của da
  • Cung cấp các axit béo và chất dinh dưỡng từ sáp ong
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao (>5%)
  • Tiêu thụ qua da nếu sử dụng quá mức
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông ở da nhạy cảm hoặc da mụn
  • Có khả năng gây kích ứng ở một số người nhạy cảm với sáp ong
  • Lượng sử dụng quá cao có thể làm da bóng dính, cần kiểm soát nồng độ