1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc) vs Ethyl Ethanolamine (2-Ethylaminoethanol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H20N4O2

Khối lượng phân tử

288.34 g/mol

CAS

81892-72-0

Công thức phân tử

C4H11NO

Khối lượng phân tử

89.14 g/mol

CAS

110-73-6

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

Ethyl Ethanolamine (2-Ethylaminoethanol)

ETHYL ETHANOLAMINE

Tên tiếng Việt1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)Ethyl Ethanolamine (2-Ethylaminoethanol)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score7/104/10
Gây mụn
Kích ứng4/52/5
Công dụng
Lợi ích
  • Cung cấp khả năng nhuộm bền lâu với màu sắc sâu và giàu
  • Kích hoạt quá trình oxy hóa để tạo ra các sắc thái màu phong phú
  • Giúp che phủ tóc bạc hiệu quả với độ bám dính cao
  • Tương thích với các công thức nhuộm chuyên nghiệp
  • Cân bằng độ pH công thức, giúp sản phẩm an toàn hơn khi sử dụng
  • Tăng độ ổn định của các sản phẩm chứa acid hoặc các thành phần hoạt tính khác
  • Giảm nguy cơ kích ứng do pH quá thấp hoặc quá cao
  • Cho phép sử dụng nồng độ cao hơn của các thành phần hoạt tính mà không gây hại
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm; bắt buộc thực hiện test patch trước sử dụng
  • Có tiềm năng gây độc tính nếu nuốt phải hoặc tiếp xúc lâu dài với mắt
  • Có thể gây tổn thương tóc nếu sử dụng thường xuyên mà không có biện pháp chăm sóc phục hồi
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Tiếp xúc trực tiếp với da chưa pha loãng có thể gây cảm giác nóng rát nhẹ
  • Dung nạp cá nhân khác nhau, một số người có thể nhạy cảm với các chất amine