1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc) vs Isoamyl Acetate / Isopentyl Acetate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H20N4O2

Khối lượng phân tử

288.34 g/mol

CAS

81892-72-0

Công thức phân tử

C7H14O2

Khối lượng phân tử

130.18 g/mol

CAS

123-92-2

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

Isoamyl Acetate / Isopentyl Acetate

ISOAMYL ACETATE

Tên tiếng Việt1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)Isoamyl Acetate / Isopentyl Acetate
Phân loạiKhácKhác
EWG Score7/103/10
Gây mụn0/5
Kích ứng4/51/5
Công dụng
Lợi ích
  • Cung cấp khả năng nhuộm bền lâu với màu sắc sâu và giàu
  • Kích hoạt quá trình oxy hóa để tạo ra các sắc thái màu phong phú
  • Giúp che phủ tóc bạc hiệu quả với độ bám dính cao
  • Tương thích với các công thức nhuộm chuyên nghiệp
  • Cải thiện độ hòa tan và phân tán đều các thành phần hóa học trong công thức
  • Tăng cường khả năng thấm sâu của các chất hoạt động vào da
  • Mang lại mùi thơm tự nhiên, nhẹ nhàng cho sản phẩm
  • Giúp duy trì tính ổn định của công thức mỹ phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm; bắt buộc thực hiện test patch trước sử dụng
  • Có tiềm năng gây độc tính nếu nuốt phải hoặc tiếp xúc lâu dài với mắt
  • Có thể gây tổn thương tóc nếu sử dụng thường xuyên mà không có biện pháp chăm sóc phục hồi
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc trên da nhạy cảm
  • Dễ bay hơi, có thể giảm hiệu quả nếu để lâu hoặc không kín nắp
  • Mùi thơm có thể gây dị ứng hoặc nhạy cảm với một số người