1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc) vs Natrium Nitrate / Muối Nitric Acid

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H20N4O2

Khối lượng phân tử

288.34 g/mol

CAS

81892-72-0

Công thức phân tử

NNaO3

Khối lượng phân tử

84.995 g/mol

CAS

7631-99-4

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

Natrium Nitrate / Muối Nitric Acid

SODIUM NITRATE

Tên tiếng Việt1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)Natrium Nitrate / Muối Nitric Acid
Phân loạiKhácKhác
EWG Score7/104/10
Gây mụn
Kích ứng4/52/5
Công dụng
Lợi ích
  • Cung cấp khả năng nhuộm bền lâu với màu sắc sâu và giàu
  • Kích hoạt quá trình oxy hóa để tạo ra các sắc thái màu phong phú
  • Giúp che phủ tóc bạc hiệu quả với độ bám dính cao
  • Tương thích với các công thức nhuộm chuyên nghiệp
  • Làm dịu và giảm độ nhạy cảm của men răng
  • Hỗ trợ vệ sinh và chăm sóc từng phần tử trong khoang miệng
  • Có tính chất kháng khuẩn nhẹ
  • An toàn khi sử dụng trong các sản phẩm uống/họng
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm; bắt buộc thực hiện test patch trước sử dụng
  • Có tiềm năng gây độc tính nếu nuốt phải hoặc tiếp xúc lâu dài với mắt
  • Có thể gây tổn thương tóc nếu sử dụng thường xuyên mà không có biện pháp chăm sóc phục hồi
  • Có thể gây kích ứng nếu nồng độ quá cao
  • Không nên nuốt vào dạ dày với lượng lớn
  • Có khả năng tương tác với các thành phần axit khác