1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc) vs Sorbitan Oleat

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H20N4O2

Khối lượng phân tử

288.34 g/mol

CAS

81892-72-0

Công thức phân tử

C24H44O6

Khối lượng phân tử

428.6 g/mol

CAS

1338-43-8

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

Sorbitan Oleat

SORBITAN OLEATE

Tên tiếng Việt1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)Sorbitan Oleat
Phân loạiKhácKhác
EWG Score7/102/10
Gây mụn1/5
Kích ứng4/51/5
Công dụngNhũ hoá
Lợi ích
  • Cung cấp khả năng nhuộm bền lâu với màu sắc sâu và giàu
  • Kích hoạt quá trình oxy hóa để tạo ra các sắc thái màu phong phú
  • Giúp che phủ tóc bạc hiệu quả với độ bám dính cao
  • Tương thích với các công thức nhuộm chuyên nghiệp
  • Nhũ hóa hiệu quả giúp ổn định công thức nước-dầu
  • An toàn cho da nhạy cảm và không gây kích ứng
  • Cải thiện kết cấu sản phẩm và khả năng thấm thụ
  • Nguồn gốc tự nhiên, phù hợp với mỹ phẩm tự nhiên
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm; bắt buộc thực hiện test patch trước sử dụng
  • Có tiềm năng gây độc tính nếu nuốt phải hoặc tiếp xúc lâu dài với mắt
  • Có thể gây tổn thương tóc nếu sử dụng thường xuyên mà không có biện pháp chăm sóc phục hồi
  • Có thể gây mụn ở da rất dễ bị mụn (comedogenic rating 1)
  • Nếu sử dụng quá liều lượng có thể khiến công thức quá dầu