1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc) vs Stearamidopropyl Dimethylamine Stearate (Chất làm mềm tóc và chống tĩnh điện)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H20N4O2

Khối lượng phân tử

288.34 g/mol

CAS

81892-72-0

Công thức phân tử

C41H84N2O3

Khối lượng phân tử

653.1 g/mol

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

Stearamidopropyl Dimethylamine Stearate (Chất làm mềm tóc và chống tĩnh điện)

STEARAMIDOPROPYL DIMETHYLAMINE STEARATE

Tên tiếng Việt1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)Stearamidopropyl Dimethylamine Stearate (Chất làm mềm tóc và chống tĩnh điện)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score7/103/10
Gây mụn1/5
Kích ứng4/51/5
Công dụngNhũ hoá, Dưỡng tóc
Lợi ích
  • Cung cấp khả năng nhuộm bền lâu với màu sắc sâu và giàu
  • Kích hoạt quá trình oxy hóa để tạo ra các sắc thái màu phong phú
  • Giúp che phủ tóc bạc hiệu quả với độ bám dính cao
  • Tương thích với các công thức nhuộm chuyên nghiệp
  • Giảm tĩnh điện và flyaway hiệu quả, giúp tóc dễ quản lý hơn
  • Cải thiện mịn màng và độ bóng tự nhiên của tóc
  • Tăng cường tính năng nhũ hóa, ổn định công thức sản phẩm
  • Giảm ma sát giữa các sợi tóc, giảm gãy rụng
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm; bắt buộc thực hiện test patch trước sử dụng
  • Có tiềm năng gây độc tính nếu nuốt phải hoặc tiếp xúc lâu dài với mắt
  • Có thể gây tổn thương tóc nếu sử dụng thường xuyên mà không có biện pháp chăm sóc phục hồi
  • Có thể gây ứa nước hay cảm giác nặng nề nếu dùng quá liều cao trên tóc mỏng hoặc tóc mỏi
  • Ở nồng độ cao, có thể để lại phần dư trên tóc sau nhiều lần sử dụng mà không làm sạch kỹ
  • Hiếm khi gây kích ứng da nhưng nên tránh tiếp xúc lâu dài với vùng mắt