1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc) vs Acetate t-butyl (dung môi acetate)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H20N4O2

Khối lượng phân tử

288.34 g/mol

CAS

81892-72-0

Công thức phân tử

C6H12O2

Khối lượng phân tử

116.16 g/mol

CAS

540-88-5

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

Acetate t-butyl (dung môi acetate)

T-BUTYL ACETATE

Tên tiếng Việt1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)Acetate t-butyl (dung môi acetate)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score7/103/10
Gây mụn0/5
Kích ứng4/51/5
Công dụng
Lợi ích
  • Cung cấp khả năng nhuộm bền lâu với màu sắc sâu và giàu
  • Kích hoạt quá trình oxy hóa để tạo ra các sắc thái màu phong phú
  • Giúp che phủ tóc bạc hiệu quả với độ bám dính cao
  • Tương thích với các công thức nhuộm chuyên nghiệp
  • Hòa tan và dung hòa các thành phần không tan trong nước
  • Tạo độ thẩm thấu cao, giúp các hoạt chất thâm nhập da tốt hơn
  • Bay hơi nhanh, mang lại cảm giác thoáng nhẹ, không bết dính
  • Cải thiện độ bền bỏ và khả năng trứng bốc hơi của sản phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm; bắt buộc thực hiện test patch trước sử dụng
  • Có tiềm năng gây độc tính nếu nuốt phải hoặc tiếp xúc lâu dài với mắt
  • Có thể gây tổn thương tóc nếu sử dụng thường xuyên mà không có biện pháp chăm sóc phục hồi
  • Có thể gây khô da nếu sử dụng với nồng độ cao hoặc quá thường xuyên
  • Người da nhạy cảm nên kiểm tra trước khi sử dụng rộng rãi
  • Không nên hít phải mùi hoặc tiếp xúc với mắt