1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc) vs Trisodium Ethylenediamine Disuccinate (Chất khử kim loại tổng hợp)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H20N4O2

Khối lượng phân tử

288.34 g/mol

CAS

81892-72-0

Công thức phân tử

C10H13N2Na3O8

Khối lượng phân tử

358.19 g/mol

CAS

20846-91-7 / 178949-82-1

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

Trisodium Ethylenediamine Disuccinate (Chất khử kim loại tổng hợp)

TRISODIUM ETHYLENEDIAMINE DISUCCINATE

Tên tiếng Việt1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)Trisodium Ethylenediamine Disuccinate (Chất khử kim loại tổng hợp)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score7/102/10
Gây mụn
Kích ứng4/51/5
Công dụng
Lợi ích
  • Cung cấp khả năng nhuộm bền lâu với màu sắc sâu và giàu
  • Kích hoạt quá trình oxy hóa để tạo ra các sắc thái màu phong phú
  • Giúp che phủ tóc bạc hiệu quả với độ bám dính cao
  • Tương thích với các công thức nhuộm chuyên nghiệp
  • Khử kim loại hiệu quả, ngăn chặn sự oxy hóa và biến chất của công thức
  • Bảo tồn hiệu quả của các thành phần hoạt tính như vitamin C, tinh dầu thiên nhiên
  • Thân thiện với môi trường hơn EDTA, phân hủy sinh học tốt hơn
  • Ổn định độ pH và cấu trúc của sản phẩm, tăng tuổi thọ bảo quản
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm; bắt buộc thực hiện test patch trước sử dụng
  • Có tiềm năng gây độc tính nếu nuốt phải hoặc tiếp xúc lâu dài với mắt
  • Có thể gây tổn thương tóc nếu sử dụng thường xuyên mà không có biện pháp chăm sóc phục hồi
  • Ở nồng độ cao có thể làm khô da hoặc gây kích ứng nhẹ
  • Có thể ảnh hưởng đến cân bằng khoáng chất thiết yếu nếu tiếp xúc lâu dài ở nồng độ cao
  • Không phù hợp cho những người da nhạy cảm hoặc bị viêm da nếu sử dụng quá liều