1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl vs Than hoạt tính từ xương động vật

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H24Cl4N4O2

Khối lượng phân tử

434.2 g/mol

CAS

74918-21-1

CAS

8021-99-6

1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY) PROPANE HCL

Than hoạt tính từ xương động vật

CI 77267

Tên tiếng Việt1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HClThan hoạt tính từ xương động vật
Phân loạiKhácKhác
EWG Score1/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngChất tạo màu
Lợi ích
  • Cải thiện độ mềm mại và dễ chải chuốt của tóc
  • Tăng độ bóng tự nhiên và sáng bóng cho tóc
  • Giảm rối và mao gai của tóc
  • Tạo lớp bảo vệ dài lâu trên mái tóc
  • Tô màu đen tự nhiên và đậm cho các sản phẩm mỹ phẩm
  • Hấp phụ dầu thừa và giúp kiểm soát bóng dầu
  • An toàn cho da nhạy cảm, ít gây kích ứng
  • Tương thích với hầu hết các loại da và công thức mỹ phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu tiếp xúc trực tiếp
  • Không nên để sản phẩm chứa chất này lâu trên da, đặc biệt vùng mặt
  • Cần rửa sạch kỹ để tránh tích tụ và gây cảm giác nặng nề
  • Có thể gây khô da nếu sử dụng quá lâu hoặc không cân bằng độ ẩm
  • Trong trường hợp hiếm gặp, có thể gây kích ứng ở những người da cực kỳ nhạy cảm