1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl vs Polyquaternium-14

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H24Cl4N4O2

Khối lượng phân tử

434.2 g/mol

CAS

74918-21-1

CAS

27103-90-8

1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY) PROPANE HCL

Polyquaternium-14

POLYQUATERNIUM-14

Tên tiếng Việt1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HClPolyquaternium-14
Phân loạiKhácKhác
EWG Score2/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/51/5
Công dụng
Lợi ích
  • Cải thiện độ mềm mại và dễ chải chuốt của tóc
  • Tăng độ bóng tự nhiên và sáng bóng cho tóc
  • Giảm rối và mao gai của tóc
  • Tạo lớp bảo vệ dài lâu trên mái tóc
  • Giảm tĩnh điện hiệu quả, làm tóc mềm mại và dễ chải
  • Tạo lớp bảo vệ mỏng giúp giữ ẩm và chống mất nước
  • Cải thiện độ bóng và sự mượt mà của tóc
  • Tương thích tốt với nhiều loại da, không gây kích ứng
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu tiếp xúc trực tiếp
  • Không nên để sản phẩm chứa chất này lâu trên da, đặc biệt vùng mặt
  • Cần rửa sạch kỹ để tránh tích tụ và gây cảm giác nặng nề
  • Có thể gây cảm giác dính hay nặng trên tóc nếu dùng nồng độ quá cao
  • Có tiềm năng tích tụ trên tóc khi sử dụng lâu dài mà không làm sạch sâu
  • Người da nhạy cảm cực độ nên test trước khi sử dụng