1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl vs Kali carbonate / Potassium carbonate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H24Cl4N4O2

Khối lượng phân tử

434.2 g/mol

CAS

74918-21-1

Công thức phân tử

CK2O3

Khối lượng phân tử

138.205 g/mol

CAS

584-08-7

1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY) PROPANE HCL

Kali carbonate / Potassium carbonate

POTASSIUM CARBONATE

Tên tiếng Việt1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HClKali carbonate / Potassium carbonate
Phân loạiKhácKhác
EWG Score2/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/52/5
Công dụng
Lợi ích
  • Cải thiện độ mềm mại và dễ chải chuốt của tóc
  • Tăng độ bóng tự nhiên và sáng bóng cho tóc
  • Giảm rối và mao gai của tóc
  • Tạo lớp bảo vệ dài lâu trên mái tóc
  • Điều chỉnh độ pH của công thức, tạo môi trường lý tưởng cho da
  • Tăng khả năng hòa tan của các thành phần khác trong sản phẩm
  • Giúp ổn định kết cấu và độ bền của mỹ phẩm
  • Không gây tắc lỗ chân lông
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu tiếp xúc trực tiếp
  • Không nên để sản phẩm chứa chất này lâu trên da, đặc biệt vùng mặt
  • Cần rửa sạch kỹ để tránh tích tụ và gây cảm giác nặng nề
  • Ở nồng độ cao có thể gây kích ứng da, đỏ rát hoặc cảm giác khô
  • Có thể làm tổn thương lớp màng bảo vệ da nếu sử dụng quá lâu hoặc nồng độ không phù hợp
  • Không phù hợp cho da nhạy cảm hoặc da bị viêm
  • Có khả năng gây dị ứng ở một số người