1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl vs Kali EDTMP / Potassium EDTMP

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H24Cl4N4O2

Khối lượng phân tử

434.2 g/mol

CAS

74918-21-1

CAS

34274-30-1

1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY) PROPANE HCL

Kali EDTMP / Potassium EDTMP

POTASSIUM EDTMP

Tên tiếng Việt1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HClKali EDTMP / Potassium EDTMP
Phân loạiKhácKhác
EWG Score2/10
Gây mụn
Kích ứng2/51/5
Công dụng
Lợi ích
  • Cải thiện độ mềm mại và dễ chải chuốt của tóc
  • Tăng độ bóng tự nhiên và sáng bóng cho tóc
  • Giảm rối và mao gai của tóc
  • Tạo lớp bảo vệ dài lâu trên mái tóc
  • Chelating mạnh giúp ổn định công thức mỹ phẩm
  • Ngăn chặn ôxidation gây ra bởi các ion kim loại nặng
  • Kéo dài tuổi thọ bảo quản của sản phẩm
  • Giúp bảo vệ các hoạt chất khác từ bị suy giảm hiệu quả
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu tiếp xúc trực tiếp
  • Không nên để sản phẩm chứa chất này lâu trên da, đặc biệt vùng mặt
  • Cần rửa sạch kỹ để tránh tích tụ và gây cảm giác nặng nề
  • Nồng độ cao có thể gây kích ứng da nhẹ hoặc khô da
  • Có khả năng chelate các khoáng chất có lợi nếu sử dụng trong công thức không cân bằng
  • Người da nhạy cảm cần kiểm tra trước khi sử dụng lâu dài