Butanediol Dimethacrylate vs 5,5-Dimethylhydantoin (DM Hydantoin)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C12H18O4

Khối lượng phân tử

226.27 g/mol

CAS

2082-81-7

Công thức phân tử

C5H8N2O2

Khối lượng phân tử

128.13 g/mol

CAS

77-71-4

Butanediol Dimethacrylate

1,4-BUTANEDIOL DIMETHACRYLATE

5,5-Dimethylhydantoin (DM Hydantoin)

DM HYDANTOIN

Tên tiếng ViệtButanediol Dimethacrylate5,5-Dimethylhydantoin (DM Hydantoin)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score2/10
Gây mụn
Kích ứng3/51/5
Công dụngDưỡng tóc
Lợi ích
  • Tạo lớp màng bảo vệ bền vững trên bề mặt da
  • Cải thiện độ bám và tuổi thọ của makeup
  • Tăng cường độ chịu nước và chống mài mòn
  • Cung cấp finish matte hoặc satin tự nhiên
  • Cải thiện cảm nhận và độ mềm mại của tóc
  • Kiểm soát độ nhớt của công thức mỹ phẩm
  • Tăng cường hiệu quả dưỡng tóc và bóng lạc
  • Giúp tóc dễ chải xỉa và xử lý sau khi gội
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Cần thông khí tốt khi sử dụng do chứa monomer
  • Có tiềm năng gây phản ứng dị ứng ở một số người
  • Không phù hợp sử dụng lâu dài trên da khô
  • Có thể gây kích ứng da nhẹ ở những người có da nhạy cảm với nồng độ cao
  • Không nên sử dụng quá liều lượng quy định để tránh tác dụng phụ tiềm ẩn
  • Hiếm khi gây dị ứng nhưng nên kiểm tra độ tương thích với các thành phần khác