Butanediol Dimethacrylate vs Dầu thầu dầu thủy lực hoá ethoxyl isostearate PEG-50

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C12H18O4

Khối lượng phân tử

226.27 g/mol

CAS

2082-81-7

Butanediol Dimethacrylate

1,4-BUTANEDIOL DIMETHACRYLATE

Dầu thầu dầu thủy lực hoá ethoxyl isostearate PEG-50

PEG-50 HYDROGENATED CASTOR OIL ISOSTEARATE

Tên tiếng ViệtButanediol DimethacrylateDầu thầu dầu thủy lực hoá ethoxyl isostearate PEG-50
Phân loạiKhácKhác
EWG Score2/10
Gây mụn1/5
Kích ứng3/51/5
Công dụngNhũ hoá
Lợi ích
  • Tạo lớp màng bảo vệ bền vững trên bề mặt da
  • Cải thiện độ bám và tuổi thọ của makeup
  • Tăng cường độ chịu nước và chống mài mòn
  • Cung cấp finish matte hoặc satin tự nhiên
  • Nhũ hoá hiệu quả giữa các pha dầu và nước, tạo độ ổn định cao
  • Kiểm soát độ nhớt, cải thiện kết cấu và độ trôi chảy của sản phẩm
  • Cấp ẩm nhẹ nhàng và làm mềm da mà không tạo cảm giác dính
  • Tương thích tốt với các thành phần hoạt chất khác, không gây xung đột
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Cần thông khí tốt khi sử dụng do chứa monomer
  • Có tiềm năng gây phản ứng dị ứng ở một số người
  • Không phù hợp sử dụng lâu dài trên da khô
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm nếu nồng độ quá cao (>5%)
  • Người dị ứng dầu thầu dầu hoặc các đạo hàm của nó nên tránh
  • Có khả năng gây mụn ở da dễ nổi mụn nếu sử dụng liên tục mà không kiểm soát