Butanediol Dimethacrylate vs Stearoxypropyl Dimethylamine (Chất làm mềm tóc cationic)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C12H18O4

Khối lượng phân tử

226.27 g/mol

CAS

2082-81-7

Công thức phân tử

C23H49NO

Khối lượng phân tử

355.6 g/mol

CAS

17517-01-0

Butanediol Dimethacrylate

1,4-BUTANEDIOL DIMETHACRYLATE

Stearoxypropyl Dimethylamine (Chất làm mềm tóc cationic)

STEAROXYPROPYL DIMETHYLAMINE

Tên tiếng ViệtButanediol DimethacrylateStearoxypropyl Dimethylamine (Chất làm mềm tóc cationic)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score4/10
Gây mụn
Kích ứng3/52/5
Công dụngDưỡng tóc
Lợi ích
  • Tạo lớp màng bảo vệ bền vững trên bề mặt da
  • Cải thiện độ bám và tuổi thọ của makeup
  • Tăng cường độ chịu nước và chống mài mòn
  • Cung cấp finish matte hoặc satin tự nhiên
  • Làm mềm và mượt tóc, giảm xơ rối hiệu quả
  • Tăng độ bóng và độ dẻo dai cho tóc
  • Cải thiện khả năng chải nhẽo và giảm gãy rụng tóc
  • Tạo lớp bảo vệ bề mặt tóc, giúp giữ ẩm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Cần thông khí tốt khi sử dụng do chứa monomer
  • Có tiềm năng gây phản ứng dị ứng ở một số người
  • Không phù hợp sử dụng lâu dài trên da khô
  • Có thể gây tích tụ trên tóc khi sử dụng lâu dài, làm tóc nặng và mất độ phồng
  • Có khả năng gây kích ứng da đầu ở người có độ nhạy cao hoặc khi nồng độ quá cao
  • Có nguồn gốc từ dầu khoáng, có thể không phù hợp với các sản phẩm vegan hoàn toàn