Butanediol Dimethacrylate vs Stearyl Hydroxyethylimidonium Chloride

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C12H18O4

Khối lượng phân tử

226.27 g/mol

CAS

2082-81-7

CAS

93783-42-7

Butanediol Dimethacrylate

1,4-BUTANEDIOL DIMETHACRYLATE

Stearyl Hydroxyethylimidonium Chloride

STEARYL HYDROXYETHYLIMIDONIUM CHLORIDE

Tên tiếng ViệtButanediol DimethacrylateStearyl Hydroxyethylimidonium Chloride
Phân loạiKhácKhác
EWG Score3/10
Gây mụn
Kích ứng3/51/5
Công dụngDưỡng tóc
Lợi ích
  • Tạo lớp màng bảo vệ bền vững trên bề mặt da
  • Cải thiện độ bám và tuổi thọ của makeup
  • Tăng cường độ chịu nước và chống mài mòn
  • Cung cấp finish matte hoặc satin tự nhiên
  • Giảm tĩnh điện và độ bồng bềnh của tóc
  • Cải thiện độ mềm mại và độ bóng tự nhiên
  • Tăng khả năng chải xỏ và giảm gãy rứt
  • Tạo lớp bảo vệ giữ ẩm cho tóc
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Cần thông khí tốt khi sử dụng do chứa monomer
  • Có tiềm năng gây phản ứng dị ứng ở một số người
  • Không phù hợp sử dụng lâu dài trên da khô
  • Có thể để lại thặn dư trên tóc nếu sử dụng quá liều
  • Có khả năng gây kích ứng da đầu ở những người nhạy cảm với các thành phần quaternary ammonium
  • Có thể làm tóc nặng nề nếu dùng thường xuyên mà không có bước làm sạch sâu