Cyclohexanediol Bis-Ethylhexanoate (Hợp chất làm sáng da dạng ester) vs Oxit Chromium Thủy Hóa (CI 77289)
✓ Có thể dùng cùng nhau
Công thức phân tử
C22H40O4
Khối lượng phân tử
368.5 g/mol
Công thức phân tử
Cr2H4O5
Khối lượng phân tử
188.02 g/mol
CAS
1308-14-1 / 12001-99-9
| Cyclohexanediol Bis-Ethylhexanoate (Hợp chất làm sáng da dạng ester) 1,4-CYCLOHEXANEDIOL BIS-ETHYLHEXANOATE | Oxit Chromium Thủy Hóa (CI 77289) CI 77289 | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Cyclohexanediol Bis-Ethylhexanoate (Hợp chất làm sáng da dạng ester) | Oxit Chromium Thủy Hóa (CI 77289) |
| Phân loại | Khác | Khác |
| EWG Score | 3/10 | 2/10 |
| Gây mụn | 2/5 | 0/5 |
| Kích ứng | 2/5 | 1/5 |
| Công dụng | — | Chất tạo màu |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
Nhận xét
Ascorbic Acid là một chất làm sáng mạnh mẽ được chứng minh lâm sàng, trong khi 1,4-Cyclohexanediol Bis-Ethylhexanoate hỗ trợ và tăng cường hiệu quả của nó. Ascorbic Acid có thể gây kích ứng hơn, đặc biệt ở da nhạy cảm.
So sánh thêm
Cyclohexanediol Bis-Ethylhexanoate (Hợp chất làm sáng da dạng ester) vs ascorbic-acidCyclohexanediol Bis-Ethylhexanoate (Hợp chất làm sáng da dạng ester) vs niacinamideCyclohexanediol Bis-Ethylhexanoate (Hợp chất làm sáng da dạng ester) vs glycerinOxit Chromium Thủy Hóa (CI 77289) vs ci-77492Oxit Chromium Thủy Hóa (CI 77289) vs ci-77491Oxit Chromium Thủy Hóa (CI 77289) vs ci-77499