Cyclohexanediol Bis-Ethylhexanoate (Hợp chất làm sáng da dạng ester) vs Protein lúa mì thủy phân hóa kết hợp với sericin được xử lý glyoxyloyl
✓ Có thể dùng cùng nhau
Công thức phân tử
C22H40O4
Khối lượng phân tử
368.5 g/mol
| Cyclohexanediol Bis-Ethylhexanoate (Hợp chất làm sáng da dạng ester) 1,4-CYCLOHEXANEDIOL BIS-ETHYLHEXANOATE | Protein lúa mì thủy phân hóa kết hợp với sericin được xử lý glyoxyloyl GLYOXYLOYL HYDROLYZED WHEAT PROTEIN/SERICIN | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Cyclohexanediol Bis-Ethylhexanoate (Hợp chất làm sáng da dạng ester) | Protein lúa mì thủy phân hóa kết hợp với sericin được xử lý glyoxyloyl |
| Phân loại | Khác | Khác |
| EWG Score | 3/10 | — |
| Gây mụn | 2/5 | — |
| Kích ứng | 2/5 | 2/5 |
| Công dụng | — | Dưỡng tóc |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
So sánh thêm
Cyclohexanediol Bis-Ethylhexanoate (Hợp chất làm sáng da dạng ester) vs ascorbic-acidCyclohexanediol Bis-Ethylhexanoate (Hợp chất làm sáng da dạng ester) vs niacinamideCyclohexanediol Bis-Ethylhexanoate (Hợp chất làm sáng da dạng ester) vs glycerinProtein lúa mì thủy phân hóa kết hợp với sericin được xử lý glyoxyloyl vs panthenolProtein lúa mì thủy phân hóa kết hợp với sericin được xử lý glyoxyloyl vs glycerinProtein lúa mì thủy phân hóa kết hợp với sericin được xử lý glyoxyloyl vs cetyl-alcohol