Cyclohexanediol Bis-Ethylhexanoate (Hợp chất làm sáng da dạng ester) vs Isostearamidopropyl Dimethylamine Lactate (Chất chống tĩnh điện lactate)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C22H40O4

Khối lượng phân tử

368.5 g/mol

Công thức phân tử

C26H54N2O4

Khối lượng phân tử

458.7 g/mol

CAS

55852-15-8

Cyclohexanediol Bis-Ethylhexanoate (Hợp chất làm sáng da dạng ester)

1,4-CYCLOHEXANEDIOL BIS-ETHYLHEXANOATE

Isostearamidopropyl Dimethylamine Lactate (Chất chống tĩnh điện lactate)

ISOSTEARAMIDOPROPYL DIMETHYLAMINE LACTATE

Tên tiếng ViệtCyclohexanediol Bis-Ethylhexanoate (Hợp chất làm sáng da dạng ester)Isostearamidopropyl Dimethylamine Lactate (Chất chống tĩnh điện lactate)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score3/105/10
Gây mụn2/52/5
Kích ứng2/52/5
Công dụng
Lợi ích
  • Giúp làm sáng da và cải thiện độ rạng rỡ tự nhiên
  • Cải thiện cảm giác mềm mại và độ mịn của da
  • Tăng cường khả năng hòa tan của các chất hoạt động khác
  • Hỗ trợ ổn định công thức mỹ phẩm lâu dài
  • Chống tĩnh điện hiệu quả, giảm xơ rối tóc và làm tóc mượt mà
  • Cải thiện khả năng chải xát và dễ quản lý tóc
  • Tạo lớp bảo vệ trên bề mặt giúp tóc bóng bẩy và đàn hồi
  • Hỗ trợ độ ẩm tóc và giữ độ ẩm lâu hơn
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm nếu nồng độ quá cao
  • Khả năng gây mụn ở da dầu nếu sử dụng quá liều
  • Dữ liệu an toàn lâu dài trên da người còn hạn chế, cần tiêu thụ cẩn thận
  • Một số cá nhân có thể gặp phản ứng nhạy cảm hoặc kích ứng da nhẹ
  • Nồng độ cao có thể gây bít tắc lỗ chân lông hoặc tích tụ trên tóc
  • Có thể tương tác với một số thành phần khác nếu dùng quá nhiều