1-Ethylcyclohexane-1,4-dimethanol (Hedione) vs Acetate Cedrenyl / Cedrenyl Acetate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H20O2

Khối lượng phân tử

172.26 g/mol

CAS

67663-05-2

Công thức phân tử

C17H26O2

Khối lượng phân tử

262.4 g/mol

CAS

1405-92-1

1-Ethylcyclohexane-1,4-dimethanol (Hedione)

1-ETHYLCYCLOHEXANE-1,4-DIMETHANOL

Acetate Cedrenyl / Cedrenyl Acetate

CEDRENYL ACETATE

Tên tiếng Việt1-Ethylcyclohexane-1,4-dimethanol (Hedione)Acetate Cedrenyl / Cedrenyl Acetate
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score2/103/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo mùi hương tinh tế, tươi mát và thanh lịch với nốt hoa cau đặc trưng
  • Tăng cường khả năng lan tỏa và kéo dài hiệu lực của các mùi hương khác
  • An toàn cho da, ít gây kích ứng và phù hợp với đa số loại da
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm nhờ hương thơm dễ chịu
  • Tạo hương thơm bền lâu và ổn định trên da
  • Mang đến hương tone gỗ ấm áp, sang trọng
  • Giúp cố định các nốt hương khác trong công thức
  • Không gây bít tắc lỗ chân lông
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở người da nhạy cảm hoặc dị ứng với thành phần hương liệu
  • Tiếp xúc với ánh sáng mặt trời kéo dài có thể ảnh hưởng đến độ ổn định của mùi hương
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm hoặc tổn thương
  • Tiềm năng sensitizing trong nồng độ cao
  • Một số cá nhân có thể bị dị ứng với thành phần hương liệu tổng hợp
  • Có khả năng oxy hóa theo thời gian nếu tiếp xúc với ánh sáng và không khí