1-Ethylcyclohexane-1,4-dimethanol (Hedione) vs Etylhexanal

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H20O2

Khối lượng phân tử

172.26 g/mol

CAS

67663-05-2

Công thức phân tử

C8H16O

Khối lượng phân tử

128.21 g/mol

CAS

123-05-7

1-Ethylcyclohexane-1,4-dimethanol (Hedione)

1-ETHYLCYCLOHEXANE-1,4-DIMETHANOL

Etylhexanal

ETHYLHEXANAL

Tên tiếng Việt1-Ethylcyclohexane-1,4-dimethanol (Hedione)Etylhexanal
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score2/105/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/53/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo mùi hương tinh tế, tươi mát và thanh lịch với nốt hoa cau đặc trưng
  • Tăng cường khả năng lan tỏa và kéo dài hiệu lực của các mùi hương khác
  • An toàn cho da, ít gây kích ứng và phù hợp với đa số loại da
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm nhờ hương thơm dễ chịu
  • Tạo hương thơm tươi mát và dễ chịu cho sản phẩm
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng nhờ ghi chú hương hoa và trái cây
  • Giúp che phủ các mùi không mong muốn của các thành phần khác
  • Tương thích với các hệ thống công thức khác nhau
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở người da nhạy cảm hoặc dị ứng với thành phần hương liệu
  • Tiếp xúc với ánh sáng mặt trời kéo dài có thể ảnh hưởng đến độ ổn định của mùi hương
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Có khả năng gây dị ứng liên hệ ở một số cá nhân nhạy cảm
  • Là chất bay hơi, có thể giảm hiệu quả theo thời gian