1-Ethylcyclohexane-1,4-dimethanol (Hedione) vs Isobornyl Methyl Ether

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H20O2

Khối lượng phân tử

172.26 g/mol

CAS

67663-05-2

Công thức phân tử

C11H20O

Khối lượng phân tử

168.28 g/mol

CAS

5331-32-8

1-Ethylcyclohexane-1,4-dimethanol (Hedione)

1-ETHYLCYCLOHEXANE-1,4-DIMETHANOL

Isobornyl Methyl Ether

ISOBORNYL METHYL ETHER

Tên tiếng Việt1-Ethylcyclohexane-1,4-dimethanol (Hedione)Isobornyl Methyl Ether
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score2/102/10
Gây mụn
Kích ứng1/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo mùi hương tinh tế, tươi mát và thanh lịch với nốt hoa cau đặc trưng
  • Tăng cường khả năng lan tỏa và kéo dài hiệu lực của các mùi hương khác
  • An toàn cho da, ít gây kích ứng và phù hợp với đa số loại da
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm nhờ hương thơm dễ chịu
  • Cung cấp mùi hương tươi mát, sạch sẽ với ghi chú cam thảo
  • Tăng cảm nhận và trải nghiệm sử dụng sản phẩm cho người dùng
  • Giúp che phủ mùi hoặc làm cân bằng các thành phần khác trong công thức
  • Ổn định tương đối, không dễ bay hơi so với một số tinh dầu tự nhiên
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở người da nhạy cảm hoặc dị ứng với thành phần hương liệu
  • Tiếp xúc với ánh sáng mặt trời kéo dài có thể ảnh hưởng đến độ ổn định của mùi hương
  • Có thể gây kích ứng da ở những người có làn da nhạy cảm hoặc dị ứng với thành phần thơm
  • Rủi ro phản ứng quang độc tính nếu tiếp xúc ánh sáng mặt trời sau khi sử dụng
  • Có khả năng gây dị ứng tiếp xúc ở một số cá nhân nhạy cảm với các hợp chất thơm