1-Ethylcyclohexane-1,4-dimethanol (Hedione) vs Ketone Isolongifolene Exo

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H20O2

Khối lượng phân tử

172.26 g/mol

CAS

67663-05-2

Công thức phân tử

C15H24O

Khối lượng phân tử

220.35 g/mol

CAS

29461-14-1

1-Ethylcyclohexane-1,4-dimethanol (Hedione)

1-ETHYLCYCLOHEXANE-1,4-DIMETHANOL

Ketone Isolongifolene Exo

ISOLONGIFOLENE KETONE EXO

Tên tiếng Việt1-Ethylcyclohexane-1,4-dimethanol (Hedione)Ketone Isolongifolene Exo
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score2/10
Gây mụn
Kích ứng1/51/5
Công dụngTạo hươngChe mùi
Lợi ích
  • Tạo mùi hương tinh tế, tươi mát và thanh lịch với nốt hoa cau đặc trưng
  • Tăng cường khả năng lan tỏa và kéo dài hiệu lực của các mùi hương khác
  • An toàn cho da, ít gây kích ứng và phù hợp với đa số loại da
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm nhờ hương thơm dễ chịu
  • Che phủ hiệu quả các mùi không mong muốn từ các thành phần hoạt động
  • Tạo nốt mùi ấm, gỗ mộc tự nhiên trong công thức
  • Tăng cường hương thơm tổng thể và kéo dài độ bền của mùi
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm qua khứu giác
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở người da nhạy cảm hoặc dị ứng với thành phần hương liệu
  • Tiếp xúc với ánh sáng mặt trời kéo dài có thể ảnh hưởng đến độ ổn định của mùi hương
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc dị ứng với một số cá nhân
  • Có khả năng gây photosennsitivity nếu sản phẩm bị phơi nắng trực tiếp
  • Nên tránh tiếp xúc trực tiếp với vùng da quanh mắt