1-Ethylcyclohexane-1,4-dimethanol (Hedione) vs Tinh dầu lá Nguyệt Quế

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H20O2

Khối lượng phân tử

172.26 g/mol

CAS

67663-05-2

CAS

8002-41-3 / 8007-48-5

1-Ethylcyclohexane-1,4-dimethanol (Hedione)

1-ETHYLCYCLOHEXANE-1,4-DIMETHANOL

Tinh dầu lá Nguyệt Quế

LAURUS NOBILIS LEAF OIL

Tên tiếng Việt1-Ethylcyclohexane-1,4-dimethanol (Hedione)Tinh dầu lá Nguyệt Quế
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score2/104/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/53/5
Công dụngTạo hươngChe mùi, Tạo hương
Lợi ích
  • Tạo mùi hương tinh tế, tươi mát và thanh lịch với nốt hoa cau đặc trưng
  • Tăng cường khả năng lan tỏa và kéo dài hiệu lực của các mùi hương khác
  • An toàn cho da, ít gây kích ứng và phù hợp với đa số loại da
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm nhờ hương thơm dễ chịu
  • Tạo hương thơm tự nhiên đặc trưng, ấm áp với gợi ý thảo mộc cổ điển
  • Che phủ các mùi không mong muốn từ các thành phần khác trong công thức
  • Có đặc tính kháng khuẩn và chống oxy hóa nhẹ giúp bảo vệ da
  • Tăng cảm nhận sensorially cho sản phẩm mỹ phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở người da nhạy cảm hoặc dị ứng với thành phần hương liệu
  • Tiếp xúc với ánh sáng mặt trời kéo dài có thể ảnh hưởng đến độ ổn định của mùi hương
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc bị tổn thương
  • Nguy cơ gây phản ứng dị ứng liên hệ ở một số cá nhân, đặc biệt là những người có da nhạy cảm
  • Có khả năng phototoxicity nếu sử dụng trước khi tiếp xúc với ánh nắng mặt trời