1-Ethylcyclohexane-1,4-dimethanol (Hedione) vs Methyl 10-Undecenoate / Methylester của axit Undecylenate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H20O2

Khối lượng phân tử

172.26 g/mol

CAS

67663-05-2

Công thức phân tử

C12H22O2

Khối lượng phân tử

198.30 g/mol

CAS

111-81-9

1-Ethylcyclohexane-1,4-dimethanol (Hedione)

1-ETHYLCYCLOHEXANE-1,4-DIMETHANOL

Methyl 10-Undecenoate / Methylester của axit Undecylenate

METHYL UNDECYLENATE

Tên tiếng Việt1-Ethylcyclohexane-1,4-dimethanol (Hedione)Methyl 10-Undecenoate / Methylester của axit Undecylenate
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score2/104/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo mùi hương tinh tế, tươi mát và thanh lịch với nốt hoa cau đặc trưng
  • Tăng cường khả năng lan tỏa và kéo dài hiệu lực của các mùi hương khác
  • An toàn cho da, ít gây kích ứng và phù hợp với đa số loại da
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm nhờ hương thơm dễ chịu
  • Khử mùi hiệu quả bằng cách ức chế vi khuẩn gây mùi
  • Tạo hương thơm tự nhiên, dễ chịu và lâu trên da
  • Có tính chất kháng khuẩn nhẹ giúp bảo vệ da
  • Độ ổn định hóa học tốt trong các công thức lỏng và bột
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở người da nhạy cảm hoặc dị ứng với thành phần hương liệu
  • Tiếp xúc với ánh sáng mặt trời kéo dài có thể ảnh hưởng đến độ ổn định của mùi hương
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Có khả năng gây dị ứng tiếp xúc ở một số người nhạy cảm
  • Nồng độ quá cao có thể khiến da khô