10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất) vs Ethyl 2,2-Dimethylhydrocinnamal (Floralozone)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C11H18O

Khối lượng phân tử

166.26 g/mol

CAS

15766-66-2

Công thức phân tử

C13H18O

Khối lượng phân tử

190.28 g/mol

CAS

67634-15-5

10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE

Ethyl 2,2-Dimethylhydrocinnamal (Floralozone)

ETHYL 2,2-DIMETHYLHYDROCINNAMAL

Tên tiếng Việt10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)Ethyl 2,2-Dimethylhydrocinnamal (Floralozone)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/10
Gây mụn
Kích ứng2/51/5
Công dụngTạo hươngChe mùi, Tạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm tự nhiên, mát mẻ
  • Cải thiện trải nghiệm cảm nhận khi sử dụng
  • Có khả năng làm mát da nhẹ
  • Tương thích với nhiều công thức mỹ phẩm
  • Tạo hương thơm tươi sáng với mùi hoa tinh tế
  • Cải thiện hương tổng thể của sản phẩm
  • Che phủ hiệu quả các mùi không mong muốn từ các thành phần cosmetic
  • Độ bền hương lâu, giữ mùi lâu trên da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc nồng độ cao
  • Một số người có thể bị dị ứng với các hợp chất terpene
  • Không nên sử dụng trực tiếp trên da chưa pha loãng
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Một số cá nhân có thể bị dị ứng với các thành phần aldehyde thơm
  • Cần hạn chế sử dụng trong sản phẩm rửa sạch da do tiếp xúc với da