10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất) vs Formate Hydrocinnamyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C11H18O

Khối lượng phân tử

166.26 g/mol

CAS

15766-66-2

Công thức phân tử

C10H12O2

Khối lượng phân tử

164.20 g/mol

CAS

104-64-3

10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE

Formate Hydrocinnamyl

HYDROCINNAMYL FORMATE

Tên tiếng Việt10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)Formate Hydrocinnamyl
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/102/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm tự nhiên, mát mẻ
  • Cải thiện trải nghiệm cảm nhận khi sử dụng
  • Có khả năng làm mát da nhẹ
  • Tương thích với nhiều công thức mỹ phẩm
  • Cung cấp mùi hương bền vững và cao cấp với ghi chú ấm áp
  • Giúp cải thiện tính ổn định của công thức nước hoa
  • Tạo hiệu ứng blending tốt với các chất hương liệu khác
  • Mang lại cảm nhận xa hoa và tinh tế cho sản phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc nồng độ cao
  • Một số người có thể bị dị ứng với các hợp chất terpene
  • Không nên sử dụng trực tiếp trên da chưa pha loãng
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm nếu nồng độ quá cao
  • Một số cá nhân có thể bị dị ứng với thành phần này
  • Nên tránh tiếp xúc trực tiếp với mắt