10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất) vs Ketone Isolongifolene Exo

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C11H18O

Khối lượng phân tử

166.26 g/mol

CAS

15766-66-2

Công thức phân tử

C15H24O

Khối lượng phân tử

220.35 g/mol

CAS

29461-14-1

10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE

Ketone Isolongifolene Exo

ISOLONGIFOLENE KETONE EXO

Tên tiếng Việt10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)Ketone Isolongifolene Exo
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/10
Gây mụn
Kích ứng2/51/5
Công dụngTạo hươngChe mùi
Lợi ích
  • Tạo hương thơm tự nhiên, mát mẻ
  • Cải thiện trải nghiệm cảm nhận khi sử dụng
  • Có khả năng làm mát da nhẹ
  • Tương thích với nhiều công thức mỹ phẩm
  • Che phủ hiệu quả các mùi không mong muốn từ các thành phần hoạt động
  • Tạo nốt mùi ấm, gỗ mộc tự nhiên trong công thức
  • Tăng cường hương thơm tổng thể và kéo dài độ bền của mùi
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm qua khứu giác
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc nồng độ cao
  • Một số người có thể bị dị ứng với các hợp chất terpene
  • Không nên sử dụng trực tiếp trên da chưa pha loãng
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc dị ứng với một số cá nhân
  • Có khả năng gây photosennsitivity nếu sản phẩm bị phơi nắng trực tiếp
  • Nên tránh tiếp xúc trực tiếp với vùng da quanh mắt