10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất) vs Isomethyl Beta Ionone

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C11H18O

Khối lượng phân tử

166.26 g/mol

CAS

15766-66-2

Công thức phân tử

C14H22O

Khối lượng phân tử

206.32 g/mol

CAS

79-89-0

10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE

Isomethyl Beta Ionone

ISOMETHYL-BETA-IONONE

Tên tiếng Việt10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)Isomethyl Beta Ionone
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/10
Gây mụn
Kích ứng2/51/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm tự nhiên, mát mẻ
  • Cải thiện trải nghiệm cảm nhận khi sử dụng
  • Có khả năng làm mát da nhẹ
  • Tương thích với nhiều công thức mỹ phẩm
  • Tạo hương thơm bền vững với ghi chú ấm áp và hoa
  • Cải thiện khứu giác tổng thể của sản phẩm
  • Tương thích tốt với nhiều ngành công nghiệp mỹ phẩm
  • Ổn định hương thơm trong các điều kiện lưu trữ khác nhau
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc nồng độ cao
  • Một số người có thể bị dị ứng với các hợp chất terpene
  • Không nên sử dụng trực tiếp trên da chưa pha loãng
  • Có khả năng gây nhạy cảm da ở một số người nhạy cảm đặc biệt
  • Có thể gây kích ứng nếu sử dụng nồng độ quá cao
  • Có thể gây phản ứng quang nhạy cảm với ánh nắng mặt trời