Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa) vs Urea Hydroxyethyl / Urea Đơn vị Hydroxyethyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H18O3

Khối lượng phân tử

186.25 g/mol

CAS

765-01-5

Công thức phân tử

C3H8N2O2

Khối lượng phân tử

104.11 g/mol

CAS

1320-51-0

Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)

10-HYDROXYDECENOIC ACID

Urea Hydroxyethyl / Urea Đơn vị Hydroxyethyl

HYDROXYETHYL UREA

Tên tiếng ViệtAxit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)Urea Hydroxyethyl / Urea Đơn vị Hydroxyethyl
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng daDưỡng tóc, Giữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Dưỡng ẩm sâu và giữ độ ẩm cho da lâu dài
  • Cải thiện độ mềm mại và độ đàn hồi của da
  • Giảm viêm và kích ứng nhẹ trên da
  • Tăng cường chức năng rào cản bảo vệ da
  • Giữ ẩm sâu cho da và tóc nhờ khả năng hấp thụ nước cao
  • Cải thiện độ mềm mại, độ dẫn động và giảm xơ rối tóc
  • Tăng tính đàn hồi và giữ ẩm lâu dài cho da
  • An toàn cho hầu hết các loại da, bao gồm cả da nhạy cảm
Lưu ý
  • Có thể gây nhạy cảm ở những người có da rất nhạy cảm đặc biệt
  • Nên thử patch test trước khi sử dụng toàn mặt, nhất là với da nhạy
  • Nồng độ cao (>10%) có thể gây kích ứng nhẹ trên da nhạy cảm
  • Có thể tạo cảm giác dính hoặc nặng nề trên da nếu dùng quá nhiều
  • Hiếm khi gây dị ứng nhưng vẫn cần kiểm tra patch test trước khi sử dụng