Acetate Undecenyl vs 6-Isobutylquinoline

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

Công thức phân tử

C13H15N

Khối lượng phân tử

185.26 g/mol

CAS

68141-26-4

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

6-Isobutylquinoline

6-ISOBUTYLQUINOLINE

Tên tiếng ViệtAcetate Undecenyl6-Isobutylquinoline
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
  • Tạo hương thơm bền lâu trên da
  • Cải thiện cấu trúc hương liệu của sản phẩm
  • Tạo nốt hương đặc biệt và hấp dẫn
  • Giúp cân bằng và điều chỉnh tính chất của các hương liệu khác
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy
  • Có thể gây kích ứng da ở người có làn da nhạy cảm với nồng độ cao
  • Khả năng gây dị ứng tiếp xúc ở một số cá nhân nhạy cảm
  • Nên tránh tiếp xúc trực tiếp với mắt và niêm mạc