Acetate Undecenyl vs Allyldimethoxyphenetole / 4-Allyl-2,alpha-dimethoxyphenetole

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

CAS

68213-85-4

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Allyldimethoxyphenetole / 4-Allyl-2,alpha-dimethoxyphenetole

ALLYLDIMETHOXYPHENETOLE

Tên tiếng ViệtAcetate UndecenylAllyldimethoxyphenetole / 4-Allyl-2,alpha-dimethoxyphenetole
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
  • Tạo hương thơm phức hợp, ấm áp và lâu dài trên da
  • Cải thiện trải nghiệm mùi hương của sản phẩm mỹ phẩm
  • Tăng cảm giác hạnh phúc và tâm trạng tích cực qua liên kết khứu giác
  • Giúp che phủ mùi không mong muốn của các thành phần khác trong công thức
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Tiềm năng gây phản ứng dị ứng ở một số cá nhân nhạy cảm với mùi hương
  • Không nên tiếp xúc trực tiếp với mắt
  • Có thể gây nhạy cảm với ánh sáng mặt trời (phototoxic) ở nồng độ nhất định