Acetate Undecenyl vs Alkane đẳng phân C11-15

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

CAS

90622-58-5

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Alkane đẳng phân C11-15

C11-15-ISOALKANES

Tên tiếng ViệtAcetate UndecenylAlkane đẳng phân C11-15
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/102/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
  • Tăng cường khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da
  • Cải thiện kết cấu và độ mượt mà của sản phẩm mỹ phẩm
  • Giúp phân tán các thành phần khó tan, tạo độ đồng nhất tốt
  • Không làm tắc lỗ chân lông, an toàn cho hầu hết các loại da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm nếu nồng độ quá cao
  • Từ các nguồn dầu mỏ có thể chứa tạp chất nếu không tinh khiết hoàn toàn
  • Không khuyến cáo sử dụng thường xuyên trên da rất nhạy cảm hoặc bị viêm